12 cung hoàng đạo là 12 con tính cách khác nhau, hãy cùng xem tính cách của bạn ra sao và hợp với cung nào nhất nhé!

Read More

Slide 1 Title Here

Slide 1 Description Here
Read More

Slide 2 Title Here

Slide 2 Description Here
Read More

Slide 3 Title Here

Slide 3 Description Here
Read More

Slide 4 Title Here

Slide 4 Description Here
Read More

Slide 5 Title Here

Slide 5 Description Here
Hiển thị các bài đăng có nhãn Đặt tên cho bé. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Đặt tên cho bé. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 22 tháng 3, 2013

Đặt tên cho con trai - cách đặt tên cho con trai

dat ten cho con trai - cách đặt tên cho con trai hay vớiý nghĩa, có hơn 1000 gợi ý tên hay đặt cho con trai cho bạn tha hồ lựa chọn.

Quan niệm của người Việt Nam là đàn ông giữ vai trò trụ cột trong gia đình, do vậy “làm trai cho đáng nên trai…” là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở con mình. Một cái tên hay đầu đời không chỉ là sự gửi gắm yêu thương mà còn là sự kỳ vọng lớn lao vào cậu quý tử của bố mẹ. Hãy cùng Meyeucon.org tham khảo những cái tên hay để bố mẹ dễ dàng đặt tên cho con nhé
 

dat ten cho con trai
Thông minh, giỏi giang, mạnh mẽ… là điều bố mẹ luôn mong muốn ở con trai mình

Đặt tên cho con trai theo vần A

Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…
cách điều trị mụn cóc sinh dục tại nhà

mụn cóc ở bộ phận sinh dục nữ

mụn cóc sinh dục ở nữ giới

  • Bảo An
  • Bình An
  • Ðăng An
  • Duy An
  • Khánh An
  • Nam An
  • Phước An
  • Thành An
  • Thế An
  • Thiên An
  • Trường An

  • Việt An
  • Xuân An
  • Công Ân
  • Ðức Ân
  • Gia Ân
  • Hoàng Ân
  • Minh Ân
  • Phú Ân
  • Thành Ân
  • Thiên Ân
  • Thiện Ân

  • Vĩnh Ân
  • Ngọc Ẩn
  • Chí Anh
  • Ðức Anh
  • Dương Anh
  • Gia Anh
  • Hùng Anh
  • Huy Anh
  • Minh Anh
  • Quang Anh

  • Quốc Anh
  • Thế Anh
  • Thiếu Anh
  • Thuận Anh
  • Trung Anh
  • Tuấn Anh
  • Tùng Anh
  • Tường Anh
  • Việt Anh
  • Vũ Anh

Đặt tên cho con trai theo vần B

Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

  • Hồ Bắc
  • Hoài Bắc
  • Gia Bạch
  • Công Bằng
  • Ðức Bằng
  • Hải Bằng
  • Yên Bằng
  • Chí Bảo
  • Ðức Bảo

  • Duy Bảo
  • Gia Bảo
  • Hữu Bảo
  • Nguyên Bảo
  • Quốc Bảo
  • Thiệu Bảo
  • Tiểu Bảo
  • Ðức Bình
  • Gia Bình

  • Hải Bình
  • Hòa Bình
  • Hữu Bình
  • Khánh Bình
  • Kiên Bình
  • Kiến Bình
  • Phú Bình
  • Quốc Bình

  • Tân Bình
  • Tất Bình
  • Thái Bình
  • Thế Bình
  • Xuân Bình
  • Yên Bình
  • Quang Bửu
  • Thiên Bửu

Đặt tên cho con trai theo vần C

Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có khả năng gửi gắm cho bé với vần C

  • Khải Ca
  • Gia Cần
  • Duy Cẩn
  • Gia Cẩn
  • Hữu Canh
  • Gia Cảnh
  • Hữu Cảnh
  • Minh Cảnh
  • Ngọc Cảnh
  • Đức Cao
  • Xuân Cao
  • Bảo Chấn
  • Bảo Châu

  • Hữu Châu
  • Phong Châu
  • Thành Châu
  • Tuấn Châu
  • Tùng Châu
  • Đình Chiến
  • Mạnh Chiến
  • Minh Chiến
  • Hữu Chiến
  • Huy Chiểu
  • Trường Chinh
  • Ðức Chính
  • Trọng Chính

  • Trung Chính
  • Việt Chính
  • Ðình Chương
  • Tuấn Chương
  • Minh Chuyên
  • An Cơ
  • Chí Công
  • Thành Công
  • Xuân Cung
  • Hữu Cương
  • Mạnh Cương
  • Duy Cương
  • Việt Cương

  • Bá Cường
  • Ðức Cường
  • Ðình Cường
  • Duy Cường
  • Hùng Cường
  • Hữu Cường
  • Kiên Cường
  • Mạnh Cường
  • Ngọc Cường
  • Phi Cường
  • Phúc Cường
  • Thịnh Cường
  • Việt Cường

Đặt tên cho con trai theo vần D vớiĐ

Dũng cảm vớithành đạt, thông minh vớivững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

  • Ngọc Đại
  • Quốc Ðại
  • Minh Dân
  • Thế Dân
  • Minh Ðan
  • Nguyên Ðan
  • Sỹ Ðan
  • Hải Ðăng
  • Hồng Ðăng
  • Minh Danh
  • Ngọc Danh
  • Quang Danh
  • Thành Danh
  • Hưng Ðạo
  • Thanh Ðạo
  • Bình Ðạt
  • Ðăng Ðạt
  • Hữu Ðạt
  • Minh Ðạt
  • Quang Ðạt
  • Quảng Ðạt
  • Thành Ðạt
  • Ðắc Di
  • Phúc Ðiền

  • Quốc Ðiền
  • Phi Ðiệp
  • Ðình Diệu
  • Vinh Diệu
  • Mạnh Ðình
  • Bảo Ðịnh
  • Hữu Ðịnh
  • Ngọc Ðoàn
  • Thanh Ðoàn
  • Thành Doanh
  • Thế Doanh
  • Ðình Ðôn
  • Quang Đông
  • Từ Ðông
  • Viễn Ðông
  • Lâm Ðông
  • Bách Du
  • Thụy Du
  • Hồng Đức
  • Anh Ðức
  • Gia Ðức
  • Kiến Ðức
  • Minh Ðức
  • Quang Ðức

  • Tài Ðức
  • Thái Ðức
  • Thiên Ðức
  • Thiện Ðức
  • Tiến Ðức
  • Trung Ðức
  • Tuấn Ðức
  • Hoàng Duệ
  • Anh Dũng
  • Chí Dũng
  • Hoàng Dũng
  • Hùng Dũng
  • Lâm Dũng
  • Mạnh Dũng
  • Minh Dũng
  • Nghĩa Dũng
  • Ngọc Dũng
  • Nhật Dũng
  • Quang Dũng
  • Tấn Dũng
  • Thế Dũng
  • Thiện Dũng
  • Tiến Dũng
  • Trí Dũng

  • Trọng Dũng
  • Trung Dũng
  • Tuấn Dũng
  • Việt Dũng
  • Hiếu Dụng
  • Ðại Dương
  • Ðình Dương
  • Ðông Dương
  • Hải Dương
  • Nam Dương
  • Quang Dương
  • Thái Dương
  • Việt Dương
  • Anh Duy
  • Bảo Duy
  • Ðức Duy
  • Khắc Duy
  • Khánh Duy
  • Nhật Duy
  • Phúc Duy
  • Thái Duy
  • Trọng Duy
  • Việt Duy
  • Thế Duyệt

Đặt tên cho con trai theo vần G vớiK

Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

  • Vương Gia
  • Bảo Giang
  • Chí Giang
  • Công Giang
  • Ðức Giang
  • Hải Giang
  • Hòa Giang
  • Hoàng Giang
  • Hồng Giang
  • Khánh Giang
  • Long Giang
  • Minh Giang
  • Thiện Giang
  • Trường Giang
  • Nguyên Giáp
  • Huy Kha
  • Anh Khải
  • Ðức Khải
  • Hoàng Khải
  • Quang Khải
  • Tuấn Khải

  • Việt Khải
  • An Khang
  • Chí Khang
  • Ðức Khang
  • Duy Khang
  • Hoàng Khang
  • Hữu Khang
  • Minh Khang
  • Ngọc Khang
  • Nguyên Khang
  • Như Khang
  • Phúc Khang
  • Tấn Khang
  • Việt Khang
  • Hữu Khanh
  • Tuấn Khanh
  • Bảo Khánh
  • Ðăng Khánh
  • Duy Khánh
  • Gia Khánh
  • Huy Khánh

  • Minh Khánh
  • Quốc Khánh
  • Trọng Khánh
  • Chí Khiêm
  • Ðức Khiêm
  • Duy Khiêm
  • Gia Khiêm
  • Huy Khiêm
  • Thành Khiêm
  • Thiện Khiêm
  • Anh Khoa
  • Ðăng Khoa
  • Việt Khoa
  • Xuân Khoa
  • Anh Khôi
  • Hoàng Khôi
  • Hữu Khôi
  • Minh Khôi
  • Ngọc Khôi
  • Nguyên Khôi

  • Việt Khôi
  • Đăng Khương
  • Ngọc Khương
  • Nhật Khương
  • Chí Kiên
  • Ðức Kiên
  • Gia Kiên
  • Trọng Kiên
  • Trung Kiên
  • Xuân Kiên
  • Gia Kiệt
  • Liên Kiệt
  • Minh Kiệt
  • Thường Kiệt
  • Tuấn Kiệt
  • Trọng Kim
  • Bá Kỳ
  • Cao Kỳ
  • Minh Kỳ
  • Trường Kỳ

Đặt tên cho con trai theo vần H

Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

  • Hiệp Hà
  • Huy Hà
  • Mạnh Hà
  • Quang Hà
  • Sơn Hà
  • Trọng Hà
  • Công Hải
  • Ðông Hải
  • Ðức Hải
  • Duy Hải
  • Hoàng Hải
  • Khánh Hải
  • Minh Hải
  • Nam Hải
  • Ngọc Hải
  • Phi Hải
  • Phú Hải
  • Quang Hải
  • Quốc Hải
  • Sơn Hải
  • Thanh Hải
  • Trung Hải
  • Tuấn Hải
  • Việt Hải
  • Vĩnh Hải
  • Xuân Hãn
  • Ðại Hành
  • Hữu Hạnh
  • Nguyên Hạnh
  • Quốc Hạnh
  • Công Hào
  • Hiệp Hào
  • Minh Hào
  • Thanh Hào
  • Trí Hào
  • Ðình Hảo

  • Công Hậu
  • Thanh Hậu
  • Duy Hiền
  • Quốc Hiền
  • Tạ Hiền
  • Bảo Hiển
  • Ngọc Hiển
  • Quốc Hiển
  • Gia Hiệp
  • Hòa Hiệp
  • Hoàng Hiệp
  • Hữu Hiệp
  • Phú Hiệp
  • Tiến Hiệp
  • Quốc Hiệp
  • Chí Hiếu
  • Công Hiếu
  • Duy Hiếu
  • Minh Hiếu
  • Tất Hiếu
  • Trọng Hiếu
  • Trung Hiếu
  • Xuân Hiếu
  • Bảo Hòa
  • Ðạt Hòa
  • Ðức Hòa
  • Gia Hòa
  • Hiệp Hòa
  • Khải Hòa
  • Minh Hòa
  • Nghĩa Hòa
  • Nhật Hòa
  • Phúc Hòa
  • Quang Hòa
  • Quốc Hòa

  • Tất Hòa
  • Thái Hòa
  • Xuân Hòa
  • Quốc Hoài
  • Công Hoán
  • Quốc Hoàn
  • Khánh Hoàn
  • Anh Hoàng
  • Bảo Hoàng
  • Duy Hoàng
  • Gia Hoàng
  • Hữu Hoàng
  • Huy Hoàng
  • Khánh Hoàng
  • Minh Hoàng
  • Phi Hoàng
  • Quốc Hoàng
  • Sỹ Hoàng
  • Tuấn Hoàng
  • Việt Hoàng
  • Tiến Hoạt
  • Khánh Hội
  • Nhật Hồng
  • Việt Hồng
  • Ðình Hợp
  • Hòa Hợp
  • Gia Huấn
  • Minh Huấn
  • Chấn Hùng
  • Duy Hùng
  • Gia Hùng
  • Hữu Hùng
  • Mạnh Hùng
  • Minh Hùng
  • Nhật Hùng

  • Phi Hùng
  • Phú Hùng
  • Quang Hùng
  • Quốc Hùng
  • Thế Hùng
  • Trí Hùng
  • Trọng Hùng
  • Tuấn Hùng
  • Việt Hùng
  • Chấn Hưng
  • Gia Hưng
  • Minh Hưng
  • Nam Hưng
  • Phú Hưng
  • Phúc Hưng
  • Quang Hưng
  • Quốc Hưng
  • Thiên Hưng
  • Vĩnh Hưng
  • Chính Hữu
  • Quang Hữu
  • Trí Hữu
  • Bảo Huy
  • Ðức Huy
  • Gia Huy
  • Khánh Huy
  • Minh Huy
  • Ngọc Huy
  • Nhật Huy
  • Quang Huy
  • Quốc Huy
  • Thanh Huy
  • Việt Huy
  • Xuân Huy
  • Bảo Huỳnh

Đặt tên cho con trai theo vần L

Rất nhiều hình tượng mạnh mẽ vớidanh lợi gắn với vần L, vậy bạn mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn những cái tên vần L nhé…

  • Ân Lai
  • Bảo Lâm
  • Huy Lâm
  • Hoàng Lâm
  • Phúc Lâm
  • Quang Lâm
  • Sơn Lâm
  • Thế Lâm
  • Tùng Lâm
  • Tường Lâm
  • Hoàng Lân
  • Ngọc Lân
  • Quang Lân
  • Tường Lân
  • Công Lập
  • Gia Lập
  • Hữu Lễ

  • Tôn Lễ
  • Hiếu Liêm
  • Thanh Liêm
  • Hoàng Linh
  • Quang Linh
  • Tuấn Linh
  • Tùng Linh
  • Hồng Lĩnh
  • Huy Lĩnh
  • Tường Lĩnh
  • Bá Lộc
  • Công Lộc
  • Ðinh Lộc
  • Ðình Lộc
  • Nam Lộc
  • Nguyên Lộc

  • Phước Lộc
  • Quang Lộc
  • Xuân Lộc
  • Tấn Lợi
  • Thắng Lợi
  • Thành Lợi
  • Bá Long
  • Bảo Long
  • Ðức Long
  • Hải Long
  • Hoàng Long
  • Hữu Long
  • Kim Long
  • Phi Long
  • Tân Long
  • Thăng Long

  • Thanh Long
  • Thành Long
  • Thụy Long
  • Trường Long
  • Tuấn Long
  • Việt Long
  • Thiện Luân
  • Vĩnh Luân
  • Công Luận
  • Ðình Luận
  • Duy Luận
  • Công Luật
  • Hữu Lương
  • Thiên Lương
  • Công Lý
  • Minh Lý

Đặt tên cho con trai theo vần M

Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là những cái tên vần M, bạn hãy thử lựa chọn 1 cái tên phù hợp cho con bạn nhé…

  • Ðức Mạnh
  • Duy Mạnh
  • Quốc Mạnh
  • Thiên Mạnh
  • Thụy Miên
  • Anh Minh
  • Bình Minh
  • Cao Minh
  • Chiêu Minh

  • Ðăng Minh
  • Ðức Minh
  • Duy Minh
  • Gia Minh
  • Hoàng Minh
  • Hồng Minh
  • Hiểu Minh
  • Hữu Minh
  • Khắc Minh

  • Khánh Minh
  • Ngọc Minh
  • Nhật Minh
  • Quang Minh
  • Quốc Minh
  • Thái Minh
  • Thanh Minh
  • Thế Minh
  • Thiện Minh

  • Trí Minh
  • Tuấn Minh
  • Tùng Minh
  • Tường Minh
  • Văn Minh
  • Vũ Minh
  • Xuân Minh
  • Hoàng Mỹ
  • Quốc Mỹ

Đặt tên cho con trai theo vần N

Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

  • An Nam
  • Chí Nam
  • Ðình Nam
  • Giang Nam
  • Hải Nam
  • Hồ Nam
  • Hoài Nam
  • Hoàng Nam
  • Hữu Nam
  • Khánh Nam
  • Nhật Nam
  • Phương Nam
  • Tấn Nam
  • Trường Nam
  • Xuân Nam
  • Ngọc Ngạn
  • Gia Nghị

  • Hiếu Nghĩa
  • Hữu Nghĩa
  • Minh Nghĩa
  • Trọng Nghĩa
  • Trung Nghĩa
  • Mạnh Nghiêm
  • Cao Nghiệp
  • Hào Nghiệp
  • Ðại Ngọc
  • Hùng Ngọc
  • Tuấn Ngọc
  • Việt Ngọc
  • Duy Ngôn
  • Hoàng Ngôn
  • Thiện Ngôn
  • An Nguyên
  • Bình Nguyên

  • Ðình Nguyên
  • Ðông Nguyên
  • Hải Nguyên
  • Khôi Nguyên
  • Nhân Nguyên
  • Phúc Nguyên
  • Phước Nguyên
  • Thành Nguyên
  • Trung Nguyên
  • Tường Nguyên
  • Ðình Nhân
  • Ðức Nhân
  • Minh Nhân
  • Thiện Nhân
  • Phước Nhân
  • Quang Nhân

  • Thành Nhân
  • Thụ Nhân
  • Trọng Nhân
  • Trung Nhân
  • Trường Nhân
  • Việt Nhân
  • Thống Nhất
  • Hồng Nhật
  • Minh Nhật
  • Nam Nhật
  • Quang Nhật
  • Hạo Nhiên
  • An Ninh
  • Khắc Ninh
  • Quang Ninh
  • Xuân Ninh

Đặt tên cho con trai theo vần P vớiQ

Năng động vớinhanh nhẹn, vững vàng vớiquyền lực chính là những cái tên thuộc vần P vớiQ để bạn đặt cho bé…

  • Hoàng Phát
  • Hồng Phát
  • Tấn Phát
  • Trường Phát
  • Tường Phát
  • Ðức Phi
  • Khánh Phi
  • Nam Phi
  • Thanh Phi
  • Cao Phong
  • Chấn Phong
  • Chiêu Phong
  • Ðông Phong
  • Ðức Phong
  • Gia Phong
  • Hải Phong
  • Hiếu Phong
  • Hoài Phong
  • Hùng Phong
  • Huy Phong
  • Khởi Phong
  • Nguyên Phong
  • Quốc Phong
  • Thanh Phong

  • Thuận Phong
  • Uy Phong
  • Việt Phong
  • Ðình Phú
  • Ðức Phú
  • Kim Phú
  • Sỹ Phú
  • Thiên Phú
  • Ðình Phúc
  • Gia Phúc
  • Lạc Phúc
  • Thế Phúc
  • Trường Phúc
  • Xuân Phúc
  • Công Phụng
  • Bá Phước
  • Gia Phước
  • Hữu Phước
  • Tân Phước
  • Thiện Phước
  • Chế Phương
  • Ðông Phương
  • Lam Phương

  • Nam Phương
  • Quốc Phương
  • Thành Phương
  • Thế Phương
  • Thuận Phương
  • Viễn Phương
  • Việt Phương
  • Anh Quân
  • Bình Quân
  • Chiêu Quân
  • Ðông Quân
  • Hải Quân
  • Hoàng Quân
  • Long Quân
  • Minh Quân
  • Nhật Quân
  • Quốc Quân
  • Sơn Quân
  • Đăng Quang
  • Ðức Quang
  • Duy Quang
  • Hồng Quang
  • Huy Quang

  • Minh Quang
  • Ngọc Quang
  • Nhật Quang
  • Thanh Quang
  • Tùng Quang
  • Ðình Quảng
  • Ðức Quảng
  • Anh Quốc
  • Bảo Quốc
  • Minh Quốc
  • Nhật Quốc
  • Việt Quốc
  • Vinh Quốc
  • Hồng Quý
  • Minh Quý
  • Xuân Quý
  • Ðức Quyền
  • Lương Quyền
  • Sơn Quyền
  • Thế Quyền
  • Ngọc Quyết
  • Việt Quyết
  • Mạnh Quỳnh

Đặt tên cho con trai theo vần S

Vần S dường rất vững chãi vớikiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

  • Thái San
  • Ðình Sang
  • Thái Sang
  • Thành Sang
  • Quang Sáng
  • Ðức Siêu
  • Công Sinh
  • Ðức Sinh
  • Phúc Sinh
  • Tấn Sinh

  • Thiện Sinh
  • Anh Sơn
  • Bảo Sơn
  • Cao Sơn
  • Chí Sơn
  • Công Sơn
  • Danh Sơn
  • Ðông Sơn
  • Giang Sơn

  • Hải Sơn
  • Hồng Sơn
  • Hùng Sơn
  • Kim Sơn
  • Minh Sơn
  • Nam Sơn
  • Ngọc Sơn
  • Phước Sơn
  • Thái Sơn

  • Thanh Sơn
  • Thế Sơn
  • Trường Sơn
  • Vân Sơn
  • Viết Sơn
  • Việt Sơn
  • Xuân Sơn
  • Cao Sỹ
  • Tuấn Sỹ

Đặt tên cho con trai theo vần T

Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

  • Anh Tài
  • Ðức Tài
  • Hữu Tài
  • Lương Tài
  • Quang Tài
  • Tấn Tài
  • Tuấn Tài
  • Ðức Tâm
  • Duy Tâm
  • Hữu Tâm
  • Khải Tâm
  • Phúc Tâm
  • Thiện Tâm
  • Duy Tân
  • Hữu Tân
  • Minh Tân
  • Thái Tân
  • Mạnh Tấn
  • Nhật Tấn
  • Trọng Tấn
  • Cao Tiến
  • Minh Tiến
  • Nhật Tiến
  • Nhất Tiến
  • Quốc Tiến
  • Việt Tiến
  • Bảo Tín
  • Hoài Tín
  • Thành Tín

  • Bảo Toàn
  • Ðình Toàn
  • Ðức Toàn
  • Hữu Toàn
  • Kim Toàn
  • Minh Toàn
  • Thanh Toàn
  • Thuận Toàn
  • Vĩnh Toàn
  • Ðức Toản
  • Quốc Toản
  • Thanh Toản
  • Hữu Trác
  • Công Tráng
  • Ðức Trí
  • Dũng Trí
  • Hữu Trí
  • Minh Trí
  • Thiên Trí
  • Trọng Trí
  • Minh Triết
  • Phương Triều
  • Quang Triều
  • Vương Triều
  • Khắc Triệu
  • Minh Triệu
  • Quang Triệu
  • Vương Triệu
  • Tấn Trình

  • Ðắc Trọng
  • Khắc Trọng
  • Quang Trọng
  • Ngọc Trụ
  • Quốc Trụ
  • Ðình Trung
  • Ðức Trung
  • Hoài Trung
  • Hữu Trung
  • Kiên Trung
  • Minh Trung
  • Quang Trung
  • Quốc Trung
  • Thành Trung
  • Thanh Trung
  • Thế Trung
  • Tuấn Trung
  • Xuân Trung
  • Tấn Trương
  • Lâm Trường
  • Mạnh Trường
  • Quang Trường
  • Quốc Trường
  • Xuân Trường
  • Anh Tú
  • Minh Tú
  • Nam Tú
  • Quang Tú
  • Thanh Tú

  • Tuấn Tú
  • Hữu Từ
  • Anh Tuấn
  • Cảnh Tuấn
  • Công Tuấn
  • Ðình Tuấn
  • Ðức Tuấn
  • Huy Tuấn
  • Khắc Tuấn
  • Khải Tuấn
  • Mạnh Tuấn
  • Minh Tuấn
  • Ngọc Tuấn
  • Quang Tuấn
  • Quốc Tuấn
  • Thanh Tuấn
  • Ðức Tuệ
  • Anh Tùng
  • Bá Tùng
  • Sơn Tùng
  • Thạch Tùng
  • Thanh Tùng
  • An Tường
  • Ðức Tường
  • Hữu Tường
  • Huy Tường
  • Mạnh Tường
  • Thế Tường

Đặt tên cho con trai theo vần Th

Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

  • Minh Thạc
  • Bảo Thạch
  • Duy Thạch
  • Ngọc Thạch
  • Quang Thạch
  • Anh Thái
  • Bảo Thái
  • Hòa Thái
  • Hoàng Thái
  • Minh Thái
  • Quang Thái
  • Triệu Thái
  • Việt Thái
  • Xuân Thái
  • Chiến Thắng
  • Ðình Thắng
  • Ðức Thắng
  • Duy Thắng
  • Hữu Thắng
  • Mạnh Thắng
  • Minh Thắng
  • Quang Thắng
  • Quốc Thắng
  • Quyết Thắng
  • Toàn Thắng
  • Trí Thắng
  • Vạn Thắng

  • Việt Thắng
  • Chí Thanh
  • Duy Thanh
  • Hoài Thanh
  • Nam Thanh
  • Thiện Thanh
  • Việt Thanh
  • Bá Thành
  • Chí Thành
  • Công Thành
  • Ðắc Thành
  • Danh Thành
  • Ðức Thành
  • Duy Thành
  • Huy Thành
  • Khắc Thành
  • Lập Thành
  • Quốc Thành
  • Tân Thành
  • Tấn Thành
  • Thuận Thành
  • Triều Thành
  • Trung Thành
  • Trường Thành
  • Tuấn Thành
  • Thanh Thế
  • Giang Thiên

  • Quang Thiên
  • Thanh Thiên
  • Ân Thiện
  • Bá Thiện
  • Ðình Thiện
  • Gia Thiện
  • Hữu Thiện
  • Mạnh Thiện
  • Minh Thiện
  • Ngọc Thiện
  • Phước Thiện
  • Quốc Thiện
  • Tâm Thiện
  • Thành Thiện
  • Xuân Thiện
  • Bá Thịnh
  • Cường Thịnh
  • Gia Thịnh
  • Hồng Thịnh
  • Hùng Thịnh
  • Kim Thịnh
  • Nhật Thịnh
  • Phú Thịnh
  • Phúc Thịnh
  • Quang Thịnh
  • Quốc Thịnh

  • Cao Thọ
  • Ðức Thọ
  • Hữu Thọ
  • Ngọc Thọ
  • Vĩnh Thọ
  • Duy Thông
  • Hiếu Thông
  • Huy Thông
  • Kim Thông
  • Minh Thông
  • Nam Thông
  • Quảng Thông
  • Quốc Thông
  • Vạn Thông
  • Việt Thông
  • Ðại Thống
  • Hữu Thống
  • Chính Thuận
  • Minh Thuận
  • Ngọc Thuận
  • Quang Thuận
  • Thanh Thuận
  • Hải Thụy
  • Hồng Thụy
  • Vĩnh Thụy
  • Xuân Thuyết

Đặt tên cho con trai theo vần U vớiV

Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U vớiV vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

  • Cát Uy
  • Gia Uy
  • Vũ Uy
  • Danh Văn
  • Khánh Văn
  • Kiến Văn
  • Quốc Văn
  • Khôi Vĩ
  • Triều Vĩ
  • Lâm Viên
  • Anh Việt
  • Dũng Việt
  • Hoài Việt
  • Hoàng Việt

  • Hồng Việt
  • Huy Việt
  • Khắc Việt
  • Nam Việt
  • Phụng Việt
  • Quốc Việt
  • Trọng Việt
  • Trung Việt
  • Tuấn Việt
  • Vương Việt
  • Công Vinh
  • Gia Vinh
  • Hồng Vinh
  • Quang Vinh

  • Quốc Vinh
  • Thanh Vinh
  • Thành Vinh
  • Thế Vinh
  • Trọng Vinh
  • Trường Vinh
  • Tường Vinh
  • Hữu Vĩnh
  • Quý Vĩnh
  • Chí Vịnh
  • Long Vịnh
  • Tiến Võ
  • Anh Vũ
  • Hiệp Vũ

  • Huy Vũ
  • Khắc Vũ
  • Lâm Vũ
  • Minh Vũ
  • Quang Vũ
  • Quốc Vũ
  • Thanh Vũ
  • Trường Vũ
  • Uy Vũ
  • Xuân Vũ
  • Hoàng Vương
  • Minh Vương
  • Hữu Vượng
Tên hay nhờ ý nghĩa tốt, các bậc cha mẹ hãy chọn cho bé yêu của mình cái tên vừa ý nhất nhé



Tag:Các tìm kiếm liên quan đến đặt tên cho con trai,đặt tên cho con trai sinh năm 2012,đặt tên cho con trai theo phong thủy,dat ten hay cho con trai,đặt tên cho con trai năm 2012,đặt tên cho con trai sinh năm 2013,đặt tên cho con trai sinh năm nhâm thìn,đặt tên ở nhà cho con trai,đặt tên cho con trai năm 2012 theo phong thủy,dat ten cho con trai nam 2012,dat ten hay cho con trai,dat ten cho con trai nam 2011,dat ten cho con trai nam 2010,dat ten cho con trai nam nham thin,dat ten cho con trai nam 2013,dat ten cho con trai tuoi thin,dat ten cho con trai sinh nam 2009
Read More

Thứ Ba, 5 tháng 3, 2013

Đặt tên cho con gái theo vần

Đặt tên cho con gái, đặt tên cho bé gái theo vần từ A đến Z, Những cái tên hay, nữ tính, thùy mị rành cho con gái, Một số tên hay bạn có khả năng đặt tên cho con gái yêu của mình.

Cô công chúa bé nhỏ sắp chào đời cũng là lúc bố mẹ mong mỏi một cát tên hay cho bé. Làm sao để có một cái tên duyên dáng, thùy mị, nữ tính hay sắc sảo, thông minh, đảm đang… là điều đôi khi khiến cả gia đình tranh luận, lựa chọn. Để giúp cho các bậc cha mẹ bớt căng thẳng trong việc đặt tên cho con, xin giới thiệu một số tên hay cho bé gái theo vần, giúp cho việc lựa chọn tên cho bé thật dễ dàng.

dat ten cho con gai theo van

Đặt tên cho con gái theo vần A:

Vần A với những cái tên nhẹ nhàng như An (an lành), Ái (yêu quý), Anh (thông minh tài giỏi)… là những cái tên rất được bố mẹ ưa chuộng đấy.
  • Diệu Ái
  • Khả Ái
  • Ngọc Ái
  • Hoài An
  • Huệ An
  • Minh An
  • Phương An
  • Thanh An
  • Hải Ân
  • Huệ Ân
  • Bảo Anh
  • Diệp Anh
  • Diệu Anh
  • Hải Anh
  • Hồng Anh
  • Huyền Anh
  • Kiều Anh
  • Kim Anh
  • Lan Anh
  • Mai Anh
  • Minh Anh
  • Mỹ Anh
  • Ngọc Anh
  • Nguyệt Anh
  • Như Anh
  • Phương Anh
  • Quế Anh
  • Quỳnh Anh
  • Thục Anh
  • Thúy Anh
  • Thùy Anh
  • Trâm Anh
  • Trang Anh
  • Tú Anh
  • Tuyết Anh
  • Vân Anh
  • Yến Anh
  • Kim Ánh
  • Ngọc Ánh
  • Nguyệt Ánh
  • Nhật Ánh

Đặt tên cho con gái theo vần B vớiC

Tên Băng thể hiện sự trong sáng, vững vàng; Bảo là món quà quý mà trời ban cho bố mẹ hay Châu là viên ngọc trai… đều là những cái tên thật ý nghĩa
  • Băng Băng
  • Lệ Băng
  • Tuyết Băng
  • Như Bảo
  • Gia Bảo
  • Xuân Bảo
  • Ngọc Bích
  • An Bình
  • Thái Bình
  • Sơn Ca
  • Ngọc Cầm
  • Nguyệt Cầm
  • Thi Cầm
  • Bảo Châu
  • Bích Châu
  • Diễm Châu
  • Hải Châu
  • Hoàn Châu
  • Hồng Châu
  • Linh Châu
  • Loan Châu
  • Ly Châu
  • Mai Châu
  • Minh Châu
  • Trân Châu
  • Diệp Chi
  • Diễm Chi
  • Hạnh Chi
  • Khánh Chi
  • Kim Chi
  • Lan Chi
  • Lệ Chi
  • Linh Chi
  • Mai Chi
  • Phương Chi
  • Quế Chi
  • Quỳnh Chi
  • Bích Chiêu
  • Hoàng Cúc
  • Kim Cương

Đặt tên cho con gái theo vần D vớiĐ

Bố mẹ có khả năng muốn con như một bông hoa đào, có vẻ đẹp kiều diễm hay duyên dáng…
  • Trang Ðài
  • Tâm Đan
  • Thanh Đan
  • Linh Ðan
  • Quỳnh Dao
  • Anh Ðào
  • Bích Ðào
  • Hồng Ðào
  • Ngọc Ðào
  • Thục Ðào
  • Trúc Ðào
  • An Di
  • Thiên Di
  • Hồng Diễm
  • Kiều Diễm
  • Phương Diễm
  • Thúy Diễm
  • Bích Diệp
  • Hồng Diệp
  • Ngọc Diệp
  • Bích Ðiệp
  • Hồng Ðiệp
  • Mộng Ðiệp
  • Ngọc Ðiệp
  • Huyền Diệu
  • Tâm Ðoan
  • Thục Ðoan
  • Hạnh Dung
  • Kiều Dung
  • Kim Dung
  • Mỹ Dung
  • Nghi Dung
  • Ngọc Dung
  • Phương Dung
  • Quỳnh Dung
  • Thùy Dung
  • Ánh Dương
  • Chiêu Dương
  • Thùy Dương
  • Hải Ðường
  • Bích Duyên
  • Kỳ Duyên
  • Linh Duyên
  • Minh Duyên
  • Mỹ Duyên
  • Thu Duyên

Đặt tên cho con gái theo vần G

Tên Giang không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển mà còn mạnh mẽ khi cần thiết…
  • Hà Giang
  • Hoài Giang
  • Hương Giang
  • Kiều Giang
  • Linh Giang
  • Phương Giang
  • Quỳnh Giang
  • Thanh Giang
  • Thiên Giang
  • Thu Giang
  • Thùy Giang
  • Hồng Giang
  • Trà Giang
  • Khánh Giao
  • Quỳnh Giao

Đặt tên cho con gái theo vần H

Hân nói lên sự vui vẻ hoạt bát, Hà là dòng sông thật êm đềm còn hiền lành, dịu dàng là điều mà phụ nữ Việt Nam luôn luôn có đấy
  • Bảo Hà
  • Bích Hà
  • Hoàng Hà
  • Hồng Hà
  • Khánh Hà
  • Lam Hà
  • Linh Hà
  • Mai Hà
  • Minh Hà
  • Ngân Hà
  • Ngọc Hà
  • Nguyệt Hà
  • Nhật Hà
  • Quỳnh Hà
  • Thái Hà
  • Thanh Hà
  • Thu Hà
  • Thúy Hà
  • Vân Hà
  • Việt Hà
  • An Hạ
  • Mai Hạ
  • Ngọc Hạ
  • Nhật Hạ
  • Bích Hải
  • Bảo Hân
  • Gia Hân
  • Ngọc Hân
  • Tuyết Hân
  • Bích Hằng
  • Diễm Hằng
  • Diệu Hằng
  • Minh Hằng
  • Thanh Hằng
  • Thu Hằng
  • Thúy Hằng
  • Bích Hạnh
  • Cẩm Hạnh
  • Diễm Hạnh
  • Hiếu Hạnh
  • Hồng Hạnh
  • Kiều Hạnh
  • Minh Hạnh
  • Mỹ Hạnh
  • Phương Hạnh
  • Thúy Hạnh
  • Bích Hảo
  • Thanh Hảo
  • Bích Hậu
  • Thu Hậu
  • Bích Hiền
  • Diệu Hiền
  • Mai Hiền
  • Minh Hiền
  • Ngọc Hiền
  • Phương Hiền
  • Tâm Hiền
  • Thanh Hiền
  • Thu Hiền
  • Thúy Hiền
  • Xuân Hiền
  • Ánh Hoa
  • Bạch Hoa
  • Diệu Hoa
  • Hồng Hoa
  • Kiều Hoa
  • Kim Hoa
  • Lệ Hoa
  • Liên Hoa
  • Mộng Hoa
  • Ngọc Hoa
  • Như Hoa
  • Phương Hoa
  • Quỳnh Hoa
  • Thanh Hoa
  • Tuyết Hoa
  • Xuân Hoa
  • Kim Hòa
  • Thu Hoài
  • Ngọc Hoan
  • Mỹ Hoàn
  • Ngọc Hoàn
  • Ái Hồng
  • Ánh Hồng
  • Bích Hồng
  • Diệu Hồng
  • Minh Hồng
  • Nguyên Hồng
  • Nguyệt Hồng
  • Nhã Hồng
  • Như Hồng
  • Thái Hồng
  • Thanh Hồng
  • Thảo Hồng
  • Thu Hồng
  • Tuyết Hồng
  • Vũ Hồng
  • Yến Hồng
  • Bích Hợp
  • Bảo Huệ
  • Bích Huệ
  • Minh Huệ
  • Mỹ Huệ
  • Ngọc Huệ
  • Thu Huệ
  • Anh Hương
  • Dạ Hương
  • Diễm Hương
  • Diệu Hương
  • Ðinh Hương
  • Hoài Hương
  • Huệ Hương
  • Kim Hương
  • Lan Hương
  • Liên Hương
  • Mai Hương
  • Minh Hương
  • Mộng Hương
  • Nhã Hương
  • Quỳnh Hương
  • Thanh Hương
  • Thảo Hương
  • Thiên Hương
  • Thúy Hương
  • Thu Hương
  • Tuyết Hương
  • Vân Hương
  • Việt Hương
  • Xuân Hương
  • Cẩm Hường
  • Thu Hường
  • Thanh Hường
  • Thúy Hường
  • Diệu Huyền
  • Khánh Huyền
  • Lệ Huyền
  • Minh Huyền
  • Mỹ Huyền
  • Ngọc Huyền
  • Thanh Huyền
  • Thu Huyền
  • Thúy Huyền

Đặt tên cho con gái theo vần K

Bạn có khả năng thích con mình là Khánh thể hiện sự hân hoan hay Khuê là đài các hoặc Kiều với vẻ đẹp tuyệt vời, hãy tham khảo các tên vần K nhé…
  • Minh Khai
  • Ái Khanh
  • Ðan Khanh
  • Gia Khanh
  • Hiếu Khanh
  • Hồng Khanh
  • Kiều Khanh
  • Lệ Khanh
  • Mai Khanh
  • Ngọc Khanh
  • Nhã Khanh
  • Phi Khanh
  • Thụy Khanh
  • Uyển Khanh
  • Vân Khanh
  • Kim Khánh
  • Ngọc Khánh
  • Thiên Khánh
  • Vân Khánh
  • Mai Khôi
  • Diễm Khuê
  • Hồng Khuê
  • Lan Khuê
  • Minh Khuê
  • Ngọc Khuê
  • Thục Khuê
  • Việt Khuê
  • Kim Khuyên
  • Mỹ Khuyên
  • Diễm Kiều
  • Mỹ Kiều
  • Thanh Kiều
  • Thúy Kiều
  • Thiên Kim

Đặt tên cho con gái gái theo vần L

Dù là Lệ nhưng là những giọt nước mắt hạnh phúc, hay Liên là hoa sen đẹp đẽ thuần khiết thì có rất nhiều tên vần L thật sự phù hợp với công chúa yêu của bạn…
  • Bích Lam
  • Ngọc Lam
  • Quỳnh Lam
  • Thanh Lam
  • Thiên Lam
  • Trúc Lam
  • Vy Lam
  • Hồng Lâm
  • Huệ Lâm
  • Hương Lâm
  • Ngọc Lâm
  • Quế Lâm
  • Quỳnh Lâm
  • Thanh Lâm
  • Thư Lâm
  • Thụy Lâm
  • Tịnh Lâm
  • Trúc Lâm
  • Tuệ Lâm
  • Tuyết Lâm
  • Xuân Lâm
  • Bảo Lan
  • Chi Lan
  • Dạ Lan
  • Diệu Lan
  • Hoàng Lan
  • Huệ Lan
  • Hương Lan
  • Khúc Lan
  • Kim Lan
  • Linh Lan
  • Mai Lan
  • Mộng Lan
  • Mỹ Lan
  • Ngọc Lan
  • Nguyệt Lan
  • Nhật Lan
  • Phong Lan
  • Phương Lan
  • Thanh Lan
  • Thiên Lan
  • Trúc Lan
  • Tuyết Lan
  • Vy Lan
  • Xuân Lan
  • Ý Lan
  • Ánh Lệ
  • Mỹ Lệ
  • Ngọc Lệ
  • Diễm Lệ
  • Bích Liên
  • Cẩm Liên
  • Diễm Liên
  • Hà Liên
  • Hoa Liên
  • Hồng Liên
  • Hương Liên
  • Kim Liên
  • Mai Liên
  • Ngọc Liên
  • Phương Liên
  • Mộng Liễu
  • Thúy Liễu
  • Xuân Liễu
  • Ái Linh
  • Quỳnh Liên
  • Thu Liên
  • Thúy Liên
  • Trúc Liên
  • Ánh Linh
  • Bội Linh
  • Cẩm Linh
  • Đan Linh
  • Diệu Linh
  • Gia Linh
  • Hạnh Linh
  • Hồng Linh
  • Huệ Linh
  • Huyền Linh
  • Khánh Linh
  • Mai Linh
  • Ngọc Linh
  • Phương Linh
  • Quế Linh
  • Thảo Linh
  • Thu Linh
  • Thùy Linh
  • Trang Linh
  • Trúc Linh
  • Vân Linh
  • Xuân Linh
  • Bạch Loan
  • Bích Loan
  • Diệu Loan
  • Kiều Loan
  • Kim Loan
  • Mai Loan
  • Minh Loan
  • Mỹ Loan
  • Ngọc Loan
  • Như Loan
  • Phượng Loan
  • Phương Loan
  • Thanh Loan
  • Thu Loan
  • Thúy Loan
  • Tố Loan
  • Trúc Loan
  • Tuyết Loan
  • Xuân Loan
  • Yến Loan
  • Cẩm Ly
  • Hương Ly
  • Khánh Ly
  • Kim Ly
  • Lưu Ly
  • Mai Ly
  • Ngọc Ly
  • Thảo Ly
  • Trúc Ly
  • Tú Ly
  • Ngọc Lý
  • Nhã Lý

Đặt tên cho con gái gái theo vần M

Đẹp như sao mai hay sáng như ánh trăng, bạn hãy cùng lựa chọn những cái tên vần M phù hợp nhé…
  • Ánh Mai
  • Ban Mai
  • Chi Mai
  • Hiền Mai
  • Hồng Mai
  • Hương Mai
  • Khánh Mai
  • Kiều Mai
  • Kim Mai
  • Ngọc Mai
  • Nhã Mai
  • Như Mai
  • Phương Mai
  • Thanh Mai
  • Thu Mai
  • Thủy Mai
  • Thúy Mai
  • Trúc Mai
  • Tuyết Mai
  • Xuân Mai
  • Yến Mai
  • Tuệ Mẫn
  • Hà Mi
  • Thùy Mi
  • Kiều Minh
  • Nguyệt Minh
  • Thu Minh
  • Thủy Minh
  • Thúy Minh
  • Uyên Minh
  • Diễm My
  • Duyên My
  • Hà My
  • Hải My
  • Hạnh My
  • Huệ My
  • Khánh My
  • Thảo My
  • Thúy My
  • Thùy My
  • Trà My
  • Uyên My
  • Uyển My
  • Yến My
  • Duyên Mỹ
  • Kiều Mỹ
  • Thiên Mỹ

Đặt tên cho con gái gái theo vần N

có khả năng là Ngọc quý hay sự vô tư trong sáng như trẻ thơ, có khả năng là đẹp như ánh trăng hay hiền hòa nữ tính, các tên vần N cho bạn rất nhiều sự lựa chọn thú vị…
  • Bích Nga
  • Diệu Nga
  • Hạnh Nga
  • Hồng Nga
  • Kiều Nga
  • Lệ Nga
  • Mỹ Nga
  • Nguyệt Nga
  • Quỳnh Nga
  • Thanh Nga
  • Thiên Nga
  • Thu Nga
  • Thúy Nga
  • Tố Nga
  • Tuyết Nga
  • Việt Nga
  • Bích Ngà
  • Thu Ngà
  • Thúy Ngà
  • Bích Ngân
  • Hồng Ngân
  • Khánh Ngân
  • Kim Ngân
  • Quỳnh Ngân
  • Thanh Ngân
  • Thu Ngân
  • Thúy Ngân
  • Ðông Nghi
  • Phương Nghi
  • Thảo Nghi
  • Uyển Nghi
  • Xuân Nghi
  • Ánh Ngọc
  • Bảo Ngọc
  • Bích Ngọc
  • Diệu Ngọc
  • Giáng Ngọc
  • Hồng Ngọc
  • Huyền Ngọc
  • Khánh Ngọc
  • Kim Ngọc
  • Lam Ngọc
  • Lan Ngọc
  • Minh Ngọc
  • Mỹ Ngọc
  • Như Ngọc
  • Phương Ngọc
  • Thanh Ngọc
  • Thu Ngọc
  • Thúy Ngọc
  • Vân Ngọc
  • Xuân Ngọc
  • Tâm Nguyên
  • Thanh Nguyên
  • Thảo Nguyên
  • Ánh Nguyệt
  • Dạ Nguyệt
  • Kiều Nguyệt
  • Minh Nguyệt
  • Mộng Nguyệt
  • Tâm Nguyệt
  • Thu Nguyệt
  • Triều Nguyệt
  • Tú Nguyệt
  • Thanh Nhã
  • Trang Nhã
  • Uyển Nhã
  • An Nhàn
  • Thanh Nhàn
  • Ái Nhi
  • Cẩm Nhi
  • Ðông Nhi
  • Gia Nhi
  • Hà Nhi
  • Hải Nhi
  • Hảo Nhi
  • Hiền Nhi
  • Hương Nhi
  • Huyền Nhi
  • Lâm Nhi
  • Lan Nhi
  • Lệ Nhi
  • Linh Nhi
  • Mai Nhi
  • Minh Nhi
  • Mộng Nhi
  • Mỹ Nhi
  • Ngọc Nhi
  • Phương Nhi
  • Quỳnh Nhi
  • Tâm Nhi
  • Thảo Nhi
  • Thục Nhi
  • Thùy Nhi
  • Tịnh Nhi
  • Tố Nhi
  • Tuệ Nhi
  • Tuyết Nhi
  • Uyên Nhi
  • Uyển Nhi
  • Vân Nhi
  • Xuân Nhi
  • Ý Nhi
  • Yên Nhi
  • Yến Nhi
  • An Nhiên
  • Thu Nhiên
  • Xuân Nhiên
  • Bích Như
  • Hồng Như
  • Quỳnh Như
  • Tâm Như
  • Thùy Như
  • Uyển Như
  • Cẩm Nhung
  • Hồng Nhung
  • Phi Nhung
  • Phương Nhung
  • Quỳnh Nhung
  • Thanh Nhung
  • Tuyết Nhung
  • Ngọc Nữ
  • Diệu Nương
  • Kiều Nương
  • Mỹ Nương
  • Thiên Nương
  • Thụy Nương
  • Xuân Nương

Đặt tên cho con gái theo vần O, P vớiQ

Trong trẻo như tiếng oanh, sang trọng quyền quý như phượng hoàng hay nhẹ nhàng dịu dàng với tiếng quyên… đều là những lựa chọn rất hay vớicó ý nghĩa.
  • Hoàng Oanh
  • Hồng Oanh
  • Kim Oanh
  • Ngọc Oanh
  • Thu Oanh
  • Thục Oanh
  • Thùy Oanh
  • Trâm Oanh
  • Tuyết Oanh
  • Yến Oanh
  • Thu Phong
  • Diễm Phúc
  • Hồng Phúc
  • Mỹ Phụng
  • Ngọc Phụng
  • Diễm Phước
  • Bảo Phương
  • Diễm Phương
  • Hà Phương
  • Hạnh Phương
  • Hoài Phương
  • Hồng Phương
  • Huệ Phương
  • Lan Phương
  • Liên Phương
  • Linh Phương
  • Mai Phương
  • Minh Phương
  • Mỹ Phương
  • Như Phương
  • Quế Phương
  • Quỳnh Phương
  • Thanh Phương
  • Thiên Phương
  • Thu Phương
  • Trúc Phương
  • Uyên Phương
  • Vân Phương
  • Xuân Phương
  • Yến Phương
  • Bích Phượng
  • Diễm Phượng
  • Hải Phượng
  • Kim Phượng
  • Linh Phượng
  • Minh Phượng
  • Mỹ Phượng
  • Thu Phượng
  • Thúy Phượng
  • Xuân Phượng
  • Yến Phượng
  • Bích Quân
  • Lệ Quân
  • Như Quân
  • Phương Quân
  • Trúc Quân
  • Tùng Quân
  • Hồng Quế
  • Ngọc Quế
  • Nguyệt Quế
  • Phương Quế
  • Bảo Quyên
  • Bích Quyên
  • Diễm Quyên
  • Khánh Quyên
  • Lệ Quyên
  • Mai Quyên
  • Ngọc Quyên
  • Phương Quyên
  • Thảo Quyên
  • Thục Quyên
  • Tố Quyên
  • Tú Quyên
  • Vân Quyên
  • Vi Quyên
  • Bảo Quỳnh
  • Diễm Quỳnh
  • Gia Quỳnh
  • Khánh Quỳnh
  • Lê Quỳnh
  • Mộng Quỳnh
  • Ngọc Quỳnh
  • Như Quỳnh
  • Phương Quỳnh
  • Thúy Quỳnh
  • Trúc Quỳnh
  • Tú Quỳnh

Đặt tên cho con gái gái theo vần S vớiU

Trí tuệ là điều cha mẹ luôn mong muốn ở con, vậy cái tên Uyên chính là sự gửi gắm của bố mẹ đó.
  • Kim Sa
  • Quỳnh Sa
  • Bích San
  • Linh San
  • Ngọc San
  • San San
  • Ngọc Sương
  • Nhã Sương
  • Sương Sương
  • Thu Sương
  • Tú Sương
  • Bảo Uyên
  • Diễm Uyên
  • Duy Uyên
  • Giáng Uyên
  • Hạ Uyên
  • Hải Uyên
  • Lâm Uyên
  • Minh Uyên
  • Mỹ Uyên
  • Ngọc Uyên
  • Nhã Uyên
  • Phương Uyên
  • Phượng Uyên
  • Thanh Uyên
  • Thảo Uyên
  • Thục Uyên
  • Thùy Uyên
  • Thụy Uyên
  • Tố Uyên
  • Tú Uyên
  • Xuân Uyên
  • Ngọc Uyển
  • Nguyệt Uyển

Đặt tên cho con gái gái theo vần T

Yêu kiều, đài các, trong sáng hay xinh tươi… là những cái tên vần T dành cho bé yêu của bạn
  • Băng Tâm
  • Minh Tâm
  • Mỹ Tâm
  • Ngọc Tâm
  • Như Tâm
  • Phương Tâm
  • Thanh Tâm
  • Thục Tâm
  • Bảo Tiên
  • Cát Tiên
  • Giáng Tiên
  • Hà Tiên
  • Hạ Tiên
  • Hoa Tiên
  • Hương Tiên
  • Phượng Tiên
  • Quỳnh Tiên
  • Thiện Tiên
  • Thủy Tiên
  • Vân Tiên
  • Bạch Trà
  • Hương Trà
  • Phương Trà
  • Bảo Trâm
  • Bích Trâm
  • Huyền Trâm
  • Mỹ Trâm
  • Ngọc Trâm
  • Phương Trâm
  • Quỳnh Trâm
  • Thụy Trâm
  • Uyên Trâm
  • Yến Trâm
  • Hương Trầm
  • Bảo Trân
  • Huyền Trân
  • Ánh Trang
  • Bích Trang
  • Ðài Trang
  • Diễm Trang
  • Ðoan Trang
  • Hạnh Trang
  • Hoài Trang
  • Hương Trang
  • Huyền Trang
  • Khánh Trang
  • Kiều Trang
  • Kim Trang
  • Linh Trang
  • Minh Trang
  • Mỹ Trang
  • Nhã Trang
  • Phương Trang
  • Quỳnh Trang
  • Tâm Trang
  • Thanh Trang
  • Thảo Trang
  • Thiên Trang
  • Thu Trang
  • Thục Trang
  • Thủy Trang
  • Vân Trang
  • Xuân Trang
  • Yến Trang
  • Diễm Trinh
  • Kiết Trinh
  • Kiều Trinh
  • Mai Trinh
  • Ngọc Trinh
  • Phương Trinh
  • Thục Trinh
  • Thụy Trinh
  • Tú Trinh
  • Tuyết Trinh
  • Vân Trinh
  • Việt Trinh
  • Yến Trinh
  • Bảo Trúc
  • Hồng Trúc
  • Lan Trúc
  • Ngân Trúc
  • Nhã Trúc
  • Thanh Trúc
  • Khuê Trúc
  • Cẩm Tú
  • Khả Tú
  • Minh Tú
  • Ngọc Tú
  • Minh Tuệ
  • Kim Tuyến
  • Ðông Tuyền
  • Kim Tuyền
  • Lam Tuyền
  • Lâm Tuyền
  • Mộng Tuyền
  • Sơn Tuyền
  • Thanh Tuyền
  • Thiên Tuyền
  • Ánh Tuyết
  • Bạch Tuyết
  • Kim Tuyết
  • Minh Tuyết
  • Ngọc Tuyết
  • Thanh Tuyết
  • Cát Tường

Đặt tên cho con gái gái theo vần Th

Trong sáng hay mềm mại, dịu dàng hay đáng yêu là những điều bạn có khả năng tặng cho con gái yêu của bạn…
  • Hồng Thắm
  • Ðoan Thanh
  • Giang Thanh
  • Hà Thanh
  • Kim Thanh
  • Lệ Thanh
  • Mai Thanh
  • Ngân Thanh
  • Nhã Thanh
  • Phương Thanh
  • Quỳnh Thanh
  • Thanh Thanh
  • Thiên Thanh
  • Vân Thanh
  • Xuân Thanh
  • Yến Thanh
  • Anh Thảo
  • Bích Thảo
  • Diễm Thảo
  • Hương Thảo
  • Kim Thảo
  • Mai Thảo
  • Minh Thảo
  • Nguyên Thảo
  • Như Thảo
  • Phương Thảo
  • Thạch Thảo
  • Thanh Thảo
  • Thiên Thảo
  • Thu Thảo
  • Xuân Thảo
  • Ái Thi (Thy)
  • Dạ Thi (Thy)
  • Mộng Thi (Thy)
  • Ngọc Thi (Thy)
  • Phương Thi (Thy)
  • Khánh Thi (Thy)
  • Uyên Thi (Thy)
  • Tuệ Thi
  • Hoa Thiên
  • Anh Thơ
  • Ánh Thơ
  • Ngọc Thơ
  • Quỳnh Thơ
  • Uyên Thơ
  • Bảo Thoa
  • Bích Thoa
  • Kim Thoa
  • Bích Thu
  • Hồng Thu
  • Hương Thu
  • Kiều Thu
  • Kim Thu
  • Lệ Thu
  • Mai Thu
  • Minh Thu
  • Mộng Thu
  • Quế Thu
  • Thanh Thu
  • Xuân Thu
  • Anh Thư
  • Diễm Thư
  • Hồng Thư
  • Huyền Thư
  • Kim Thư
  • Minh Thư
  • Thanh Thư
  • Thiên Thư
  • Hiền Thục
  • Hoài Thương
  • Huệ Thương
  • Lan Thương
  • Minh Thương
  • Thương Thương
  • Bảo Thúy
  • Cẩm Thúy
  • Diễm Thúy
  • Diệu Thúy
  • Hồng Thúy
  • Minh Thúy
  • Thanh Thúy
  • Vân Thúy
  • Phương Thùy
  • Bích Thủy
  • Hồng Thủy
  • Hương Thủy
  • Khánh Thủy
  • Kim Thủy
  • Lệ Thủy
  • Minh Thủy
  • Phương Thủy
  • Thanh Thủy
  • Thu Thủy
  • Xuân Thủy

Đặt tên cho con gái gái theo vần V, X vớiY

có khả năng là mây xanh mà cũng có khả năng là mùa xuân đến, những cái tên thật hay vớiđầy đủ ý nghĩa dù rằng đứng cuối cùng của bảng chữ cái
  • Ái Vân
  • Bạch Vân
  • Bảo Vân
  • Bích Vân
  • Cẩm Vân
  • Diệu Vân
  • Hải Vân
  • Hồng Vân
  • Khánh Vân
  • Mộng Vân
  • Mỹ Vân
  • Ngọc Vân
  • Quỳnh Vân
  • Thái Vân
  • Thanh Vân
  • Thảo Vân
  • Thu Vân
  • Thục Vân
  • Thụy Vân
  • Thúy Vân
  • Thùy Vân
  • Thy Vân
  • Trúc Vân
  • Tường Vân
  • Tuyết Vân
  • Xuân Vân
  • Hạnh Vi
  • Hoàn Vi
  • Khánh Vi
  • Mộng Vi
  • Thúy Vi
  • Tường Vi
  • Uyên Vi
  • Bảo Vy
  • Diệp Vy
  • Ðông Vy
  • Hạ Vy
  • Hải Vy
  • Khánh Vy
  • Lan Vy
  • Mai Vy
  • Minh Vy
  • Mộng Vy
  • Ngọc Vy
  • Phượng Vy
  • Thanh Vy
  • Thảo Vy
  • Thúy Vy
  • Trúc Vy
  • Tường Vy
  • Tuyết Vy
  • Ánh Xuân
  • Hồng Xuân
  • Hương Xuân
  • Kim Xuân
  • Minh Xuân
  • Mỹ Xuân
  • Nghi Xuân
  • Thanh Xuân
  • Thi Xuân
  • Tuyết Xuân
  • Kim Xuyến
  • Nhã Ý
  • Như Ý
  • Thái Yên
  • Bạch Yến
  • Cẩm Yến
  • Dạ Yến
  • Hải Yến
  • Hoàng Yến
  • Kim Yến
  • Minh Yến
  • Mỹ Yến
  • Ngọc Yến
  • Nhã Yến
  • Phụng Yến
  • Phương Yến
  • Thanh Yến
  • Thi Yến
  • Thu Yến
  • Xuân Yến
Tên hay nhờ ý nghĩa tốt, các bậc cha mẹ hãy chọn cho bé yêu của mình cái tên vừa ý nhất nhé





Theo_xemtuong













Tag:Đặt tên cho bé, đặt tên cho con, đặt tên cho con gái, đặt tên cho bé gái, cách đặt tên cho con hay vớiý nghĩa, dat ten cho con gai nam 2012,dat ten cho con gai theo phong thuy,tên hay cho bé gái,dat ten cho con gai sinh nam 2009,dat ten cho con gai sinh nam 2010,dat ten cho con gai nam nham thin,dat ten cho con gai tuoi thin,dat ten cho con gai nam 2013
Read More

Thứ Bảy, 2 tháng 3, 2013

Đặt tên cho con tuổi thìn

 Đặt tên cho con tuổi thìn, hướng dẫn đặt tên cho con tuổi thìn, những cái tên chỉ rành cho người tuổi thìn giúp cho tài lộc thăng tiến, công danh sự nghiệp được lên cao.


dat ten cho con tuoi thin
Rồng gặp nước sẽ phát huy hết sở trường của mình. Bộ Thủy trong tên gọi sẽ giúp người tuổi Thìn gặp đại cát, thành công rực rỡ vớiđược giàu sang phú quý, cả đời hưởng phúc lộc.

Tuổi Thìn ẩn chứa những đặc trưng thông minh lanh lợi, phản ứng nhanh nhạy, quan sát tinh tường. Bởi vậy khi phát huy tài năng quản lý thì có ưu thế rõ rệt. Người tuổi Thìn thường có chí lớn, ôm ấp nhiều tham vọng vớitiềm lực của con người rất lớn. Tuy nhiên chính những yếu tố đó khiến họ thường gặp nhiều khúc khuỷu quanh co trong đời, đối mặt với nhiều thử thách vớidễ dẫn tới nhiều phiền phức sầu muộn.

Vì vậy, khi đặt tên cho con người tuổi Thìn, bạn nên chọn những chữ có bộ Thủy như: Thủy, Băng, Cầu, Giang, Thẩm, Tuyền, Thái, Phái, Vịnh, Lâm, Thanh, Hải, Triều… bởi rồng được xem là thần mưa, là Long Vương dưới thủy cung.
Đặt tên cho con 2012 tuoi thin Đặt tên cho con tuổi Thìn năm 2012

Bộ thủy trong tên gọi sẽ giúp chủ nhân tuổi Thìn gặp đại cát

Rồng thường bay lượn trên không cùng mây gió, nhật nguyệt. Do đó, những tên như: Vân, Nhi, Thìn, Ý, Nguyệt… cũng rất phù hợp với người tuổi Thìn.

Rồng còn được coi là vật tối linh tối thượng trong văn hóa truyền thống phương Đông. Do vậy, những chữ như: Đại, Vương, Quân, Ngọc, Trân, Châu, Cầu, Lâm, Ban, Chương, Quỳnh, Thái, Thiên, Vượng… có khả năng giúp tăng vận tốt của người tuổi Thìn.

Theo địa chi thì Thân, Tý, Thìn là tam hợp. Nếu dùng những chữ có chứa các bộ chữ đó như: Hưởng, Mạnh, Học, Lý, Nhâm, Quý, Thân, Viên, Ái… để đặt tên thì vận thế của chủ nhân tên gọi đó sẽ luôn được thuận lợi.

Ngoài ra, Thìn còn hợp với Ngọ, Sửu. Nếu tên gọi có chữ Phùng, Sính, Tuấn… thì tiền đồ của người đó sẽ rất tốt đẹp.

Đặt tên cho con tuổi thình

Những tên nên đặt cho con tuổi Thìn

- Những tên thuộc bộ Kim (vàng), Ngọc, Bạch (trắng), Xích (đỏ) biểu thị sự công bằng, giỏi giang, học thức uyên bác, phù thọ dồi dào đặc biệt hợp với tuổi Thìn.

- Những chữ có bộ Nguyệt thì rất hợp để đặt cho con tuổi Thìn, đặc biệt là nữ thì sẽ vui vẻ, ôn hòa, hiền thục, lương thiện tích đức, con cháu hiển đạt. Các bộ Dậu, Ngư, Nhân (đứng) giúp cho quý nhân phù trợ, gia thanh vang dội.

- Những tên thuộc bộ Nhật rất hợp với người tuổi Thìn, nhờ sự sáng tỏ, rõ ràng, thông minh, nhanh nhẹn.

- Những cái tên thuộc bộ Tinh (sao), Vân (mây), Thìn đặc biệt hợp với tuổi Thìn, giúp cho rồng gặp mây, gặp gió, khiến công danh hiển đạt, sự nghiệp hạnh thông.

- Những tên thuộc hành Thủy rất hợp với tuổi Thìn bởi rồng gặp nước sẽ rất khí thế, thành công rực rỡ, phúc lộc, may mắn.

- Những tên có bộ Vương, Đại, Lớn, Quân, Chủ, Đế, Lệnh, Trường nhằm để chỉ vai trò lãnh đạo, vị thế bá vương, sức mạnh vớiquyền lực rất hợp để đặt cho con tuổi Thìn.

- Những tên có bộ Tí, Nhâm, Quý nên dùng cho tuổi Thìn vì Tí – Thìn hợp nhau vớiNhâm, Quý hợp với Thìn.

- Những tên thuộc bộ Thân, Ái, Viên nên dùng cho tuổi Rồng vì Thân – Thìn trong Tam Hợp.

- Những chữ có bộ Mã, Ngọ nên dùng đặt tên cho con tuổi Thìn vì Rồng hợp với Ngựa.

- Nên chọn những chữ có bộ Tư, Băng vì rồng thích bay nhảy.
Những tên không nên đặt cho con tuổi Thìn

- Không nên chọn những tên thuộc bộ Tuất, Khuyển, Sài vì Thìn kỵ với Tuất, đặt tên này sẽ khiến cuộc đời bôn ba vất vả.

- Không nên dùng các chữ thuộc bộ Sơn (núi), Khâu (gò), Hô (hổ), Cấn, Dần đặt tên cho con tuổi Thìn vì Rồng không hợp với Hổ, với Núi. Đặt tên này khiến tuổi vớitên tương tranh, gây khó khăn vất vả.

- Không nên dùng tên có bộ Khẩu vì để tránh cho rồng mở miệng, mở miệng sẽ thành khốn khó.

- Không dùng các tên thuộc bộ Quai, Xước, Dẫn, Cung, Xuyên, Cơ, Ấp, Ty liên quan tới rắn hoặc gần giống hình con rắn vì Rồng mà biến thành Rắn thì mất hết uy phong.

- Không nên dùng tên có bộ Miên, bộ Nghiễm (mái nhà) vì Rồng cần phải bay cao hoặc vùng vẫy, không thể đứng dưới “mái nhà”, hang động nào.

- Không dùng các bộ Thảo (cỏ), Thạch (đá) đặt tên cho con tuổi Thìn vì Rồng không ẩn mình trong cỏ hoặc trong đá mà phải vươn cao vươn xa.

- Không dùng các tên thuộc bộ Trùng vì “trùng” chỉ rắn, “đại trùng” chỉ Hổ, cả 2 loài trên không hợp với tuổi Thìn.

- Không dùng các tên thuộc bộ Điền (ruộng), Thổ (đất), Hòa (cây cối), Y (quần áo) vì rồng không hợp với các bộ trên. Nếu dùng thì gặp nghịch cảnh, bất lợi gia đình. Nhưng nếu lấy vợ/chồng muộn thì sinh con trai lại tốt đẹp.

- Không dùng các chữ có bộ Dương (dê) vì rồng không hợp với dê, sẽ gây phạm “Thiên la Địa võng”

- Không dùng chữ có bộ Mão hoặc liên quan tới mèo vì Mão – Thìn là cặp tương hại theo Địa Chi

- Không dùng các tên thuộc bộ Tâm, Nhục đặt cho tuổi Thìn

- Không dùng các chữ thuộc bộ Thần, Sĩ, Tướng, Nhân, Tiểu, Thiểu vì rồng không hợp làm quần thần, không chịu dưới trướng bất kỳ ai.

- Không dùng bộ Đao, bộ Lực đặt tên cho con tuổi Thìn sẽ dễ dẫn tới đau yếu, tai nạn.






Theo_dattencon







Tag: dat ten cho con trai tuoi thin,dat ten cho con tuoi nham thin,dat ten cho con tuoi thin theo phong thuy,dat ten con tuoi thin,dat ten cho con trai,dat ten cho con trai tuoi nham thin,dat ten cho con trai tuoi thin 2012,dat ten cho con trai tuoi thin nam 2012

Read More

Thứ Ba, 26 tháng 2, 2013

Đặt tên cho con - tên cho bé vớiý nghĩa

Đặt tên cho con theo phong thủy, cách đặt tên cho bé hay vớiý nghĩa,tên gọi ảnh hưởng đến tinh thần cũng như sự nghiệp sau này của đứa bé. Trong muôn vàn chuẩn bị khi đón bé chào đời...

dat ten cho be,dat ten hay cho con,boi dat ten cho con,sach dat ten cho con,xem hai dat ten cho con,dat ten cho con,dat ten cho be gai,dat ten cho be trai,dat ten cho cho,dat ten cho be 2012,dat ten cho em be,dat ten cho facebook,dat ten cho baby,dat ten hay cho be,dat ten cho cun
dat ten cho con
Vừa lọt lòng mẹ, con đã được đặt cho một cái tên. Cái tên ấy theo con suốt cả cuộc đời. Tên có khả năng là niềm tự hào, hãnh diện, là nguồn động viên, nâng mỗi bước con đi. Nhưng cũng có người lại cảm thấy xấu hổ, tủi thân, thậm chí tức giận mỗi khi ai đó gọi tên mình, hoặc khi nghĩ đến người đã đặt tên cho mình.

Cái tên nói lên tính cách con người. Hay con người tự rèn luyện mình cho giống với cái tên mình?

Nhiều công trình nghiên cứu đã khẳng định: tên gọi ảnh hưởng đến tinh thần cũng như sự nghiệp sau này của đứa trẻ. Trong muôn vàn chuẩn bị khi đón bé chào đời,ba mẹ sđặt tên cho con và  đừng quên nghĩ đến một cái tên.



 
Đặt tên cho con trai - tổng hợp hơn 1000 tên khác nhau
-------------------------------------------------------------------------------
Đặt tên cho con tuổi thìn
------------------------------------------------------------------------------- 
Đặt tên cho con theo vần
------------------------------------------------------------------------------- 

Đặt tên cho con tuổi tỵ
------------------------------------------------------------------------------- 
 

 

Đặt tên cho con cho những công chúa theo mẹ lên rừng



1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm vớiquý

7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc

10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà vớikiêu sa

11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã vớiphúc hậu

12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa vớidịu dàng

15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương

22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

25. MINH KHUÊ – Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé

26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

27. CHI LAN – Hãy quý trọng tình bạn, nhé con

28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá

34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành vớiđáng yêu

38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng

40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

45. DẠ THI – Vần thơ đêm

46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng

49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

Đặt tên cho con cho những chàng trai theo cha xuống biển

1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao

2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy

3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích

4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm vớitrung thành

5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ

6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp

8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện

10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ

12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá

14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên vớikhoẻ mạnh

15. ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch

18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức vớisáng suốt

19. THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thật nhé con

20. THỤ NHÂN – Trồng người

21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời

22. NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con

23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu

26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực

27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

28. THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé

29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh vớicông bằng

31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng

33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình

35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực vớitiếng tăm

42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu vớigiành chiến thắng

43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ

46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức vớikinh nghiệm

47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp vớimạnh mẽ

49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

50. UY VŨ – Con có sức mạnh vớiuy tín

Đặt tên cho con - những cái tên mang tâm sự của Mẹ


1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

4. Trung Anh: trung thực, anh minh

5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

6. Vàng Anh: tên một loài chim

7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

9. Tuyết Băng: băng giá

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

14. Sơn Ca: con chim hót hay

15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

17. Ly Châu: viên ngọc quý

18. Minh Châu: viên ngọc sáng

19. Hương Chi: cành thơm

20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

21. Liên Chi: cành sen

22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

23. Mai Chi: cành mai

24 Phương Chi: cành hoa thơm

25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

28. Nhật Dạ: ngày đêm

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

32. Vinh Diệu: vinh dự

33. Thụy Du: đi trong mơ

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

38. Thiên Duyên: duyên trời

39. Hải Dương: đại dương mênh mông

40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

41. Thùy Dương: cây thùy dương

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

45. Trúc Đào: tên một loài hoa

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

54. Hoàng Hà: sông vàng

55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

56. Ngân Hà: dải ngân hà

57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

60. An Hạ: mùa hè bình yên

61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

65. Thanh Hằng: trăng xanh

66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

80. Liên Hương: sen thơm

81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

83. An Khê: địa danh ở miền Trung

84. Song Kê: hai dòng suối

85. Mai Khôi: ngọc tốt

86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

89. Vành Khuyên: tên loài chim

90. Bạch Kim: vàng trắng

91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

97. Thiên Lam: màu lam của trời

98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

99. Bảo Lan: hoa lan quý

100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

101. Linh Lan: tên một loài hoa

102. Mai Lan: hoa mai vớihoa lan

103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

104. Phong Lan: hoa phong lan

105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

107. Trúc Lâm: rừng trúc

108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

109. Tùng Lâm: rừng tùng

110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

112. Bạch Liên: sen trắng

113. Hồng Liên: sen hồng

114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

122. Tú Ly: khả ái

123. Bạch Mai: hoa mai trắng

124. Ban Mai: bình minh

125. Chi Mai: cành mai

126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

129. Thanh Mai: quả mơ xanh

130. Yên Mai: hoa mai đẹp

131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

132. Hoạ Mi: chim họa mi

133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

134. Thụy Miên: giấc ngủ dài vớisâu

135. Bình Minh: buổi sáng sớm

136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

137. Trà My: một loài hoa đẹp

138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

140. Thiện Mỹ: xinh đẹp vớinhân ái

141. Hằng Nga: chị Hằng

142. Thiên Nga: chim thiên nga

143. Tố Nga: người con gái đẹp

144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

145. Kim Ngân: vàng bạc

146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

149. Bảo Ngọc: ngọc quý

150. Bích Ngọc: ngọc xanh

151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

152. Kim Ngọc: ngọc vớivàng

153. Minh Ngọc: ngọc sáng

154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

159. Minh Nguyệt: trăng sáng

160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

164. Mỹ Nhân: người đẹp

165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

178. Kim Oanh: chim oanh vàng

179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

180. Song Oanh: hai con chim oanh

181. Vân Phi: mây bay

182. Thu Phong: gió mùa thu

183. Hải Phương: hương thơm của biển

184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

191. Nguyệt Quế: một loài hoa

192. Kim Quyên: chim quyên vàng

193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

202. Hoàng Sa: cát vàng

203. Linh San: tên một loại hoa

204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

214. Giang Thanh: dòng sông xanh

215. Hà Thanh: trong như nước sông

216. Thiên Thanh: trời xanh

217. Anh Thảo: tên một loài hoa

218. Cam Thảo: cỏ ngọt

219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

223. Phương Thảo: cỏ thơm

224. Thanh Thảo: cỏ xanh

225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

226. Giang Thiên: dòng sông trên trời

227. Hoa Thiên: bông hoa của trời

228. Thanh Thiên: trời xanh

229. Bảo Thoa: cây trâm quý

230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

232. Kim Thông: cây thông vàng

233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

236. Quế Thu: thu thơm

237. Thanh Thu: mùa thu xanh

238. Đơn Thuần: đơn giản

239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

241. Khánh Thủy: đầu nguồn

242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

243. Thu Thủy: nước mùa thu

244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

248. Thiên Thư: sách trời

249. Minh Thương: dấu hiệu của tình yêu trong sáng

250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

251. Vân Thường: áo đẹp như mây

252. Cát Tiên: may mắn

253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

259. Vân Trang: dáng dấp như mây

260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

264. Bảo Trâm: cây trâm quý

265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

269. Bảo Trân: vật quý

270. Lan Trúc: tên loài hoa

271. Tinh Tú: sáng chói

272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

276. Bạch  Tuyết: tuyết trắng

277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

280. Lộc Uyển: vườn nai

281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

287. Đông Vy: hoa mùa đông

288. Tường Vy: hoa hồng dại

289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

293. Hoàng Xuân: xuân vàng

294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

300. Ngọc Yến: loài chim quý





Theo_baomoi 










Tag:dat ten cho be,dat ten hay cho con,boi dat ten cho con,sach dat ten cho con,xem hai dat ten cho con,dat ten cho con,dat ten cho be gai,dat ten cho be trai,dat ten cho cho,dat ten cho be 2012,dat ten cho em be,dat ten cho facebook,dat ten cho baby,dat ten hay cho be,dat ten cho cun
Read More

Social Profiles

Twitter Facebook Google Plus LinkedIn RSS Feed Email Pinterest

Popular Posts

Categories

BTemplates.com

Blogroll

About

Copyright © Bật mí về 12 cung hoàng đạo | Powered by Blogger
Design by Lizard Themes | Blogger Theme by Lasantha - PremiumBloggerTemplates.com